Blog

Giải A closer look 1 Unit 1 SGK Tiếng Anh 9 mới

22

Bài 2

Task 2. a. Match the verbs in column A with the groups of nouns in column B.

(Nối các động từ ở cột A với danh từ ở cột B.)

A

B

1. carve

a. handkerchiefs, tablecloths, pictures

2. cast

b. stone, wood, eggshells

3. weave

c. clay, cheese, chocolate

4. embroider

d. bronze, gold, iron

5. knit

e. baskets, carpets, silk, cloth

6. mould

f. sweaters, toys, hats

b. Now write the corect verb forms for these verbs.

(Viết lại dạng đúng của những động từ sau)

Infinitive

Past tense

Past participle

1. to carve

I carved it.

It was carved.

2. to cast

I _________ it.

It was __________.

3. to weave

I _________ it.

It was __________.

4. to embroider

I _________ it.

It was __________.

5. to knit

I _________ it.

It was __________.

6. to mould

I _________ it.

It was __________.

Lời giải chi tiết:

a)

1. b

(khắc chạm – đá, gỗ, vỏ trứng)

2. d

(đúc – đồng, vàng, sắt)

3. e

(đan, dệt – rổ, thảm, lụa, vải)

4. a

(thêu – khăn tay, khăn trải bàn, tranh)

5. f

(đan – áo len, đồ chơi, mũ)

6. c

(đúc khuôn – đất sét, phô mai, sô cô la)

b)

Infinitive

Past tense

Past participle

1. to carve

I carved it.

It was carved.

2. to cast

I cast it.

It was cast.

3. to weave

I wove it.

It was woven.

4. to embroider

I embroidered it.

It was embroidered.

5. to knit

I knitted it.

It was knitted.

6. to mould

I moulded it.

It was moulded.

Tạm dịch:

Động từ nguyên thể

Quá khứ đơn

Quá khứ phân từ

1. khắc

Tôi đã khắc nó.

Nó đã được khắc.

2. đúc

Tôi đã đúc nó.

Nó đã được đúc.

3. dệt

Tôi đã dệt nó.

Nó đã được dệt.

4. thêu

Tôi đã thêu nó.

Nó đã được thêu.

5. đan

Tôi đã đan nó.

Nó đã được đan.

6. đổ khuôn

Tôi đã đổ khuôn nó.

Nó được đổ khuôn.

0 ( 0 bình chọn )

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm