Blog

Unit 8 lớp 8: A Closer Look 2 | Hay nhất Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới

76
Unit 8 lớp 8: A Closer Look 2 | Hay nhất Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới

Unit 8: English speaking countries

A Closer Look 2 (phần 1-5 trang 19-20 SGK Tiếng Anh 8 mới)

Video giải Tiếng Anh 8 Unit 8: English speaking countries – A closer look 2 – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)

Grammar

1. Complete the sentences with … (Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành).)

1. has served2. is increasing3. symbolises 4. form 5. has celebrated6. is

Hướng dẫn dịch:

1. Nhà hát Opera Sydney nổi tiếng đã phục vụ như một trung tâm nghệ thuật kể từ năm 1973.

2. Có khoảng 750 triệu người nói tiếng Anh trên thế giới và con số này đang tăng lên nhanh chóng.

3. Tượng Nữ thần Tự do ở New York là đài tưởng niệm mà biểu tượng cho sự tự do.

4. Anh Quốc, Scotland, Wales và Bắc Ireland cùng hình thành nên Vương Quốc Anh.

5. Nước Mỹ tổ chức ngày lễ Tạ ơn vào ngày thứ Năm của tuần thứ 4 tháng 11 kể từ năm 1864.

6. New Zealand được chia thành đảo Bắc và đảo Nam.

2. Four of the underlined verbs in the … (Bốn trong số những động từ gạch dưới trong đoạn văn sau được chia không đúng thì. Hãy tìm và sửa lại cho đúng.)

4 động từ saiSửa (2) visit→ have visited (3) increases → is increasing (5) has celebrated → celebrates (7) are dancing → dance

Hướng dẫn dịch:

California là quê hương của công viên giải trí hình mẫu của thế giới – Disneyland. Hơn 670 triệu người đã đến thăm quan kể từ khi nó mở cửa vào năm 1950 và con số đó đang tăng lên nhanh chóng. Nhiều loại hình giải trí khác nhau được cung cấp khắp cả công viên. Cuộc diễu hành các nhân vật của chuột Mickey, sự kiện phổ biến nhất, đã tôn vinh âm nhạc từ những bộ phim Disney nổi tiếng. Trong đoàn diễu hành, những nhân vật nổi tiếng của Disney diễu hành dọc trên đường, hoặc trên xe diễu hành hoặc đi bộ. Họ nhảy múa theo nhạc, chào khách tham quan, nói chuyện với trẻ em và tạo dáng chụp hình. Mọi người đều được chào đón tham gia trong niềm vui.

3.a Read the schedule and underline … (Đọc thời khóa biểu sau đây và gạch dưới những động từ trong câu miêu tả các hoạt động.)

Gợi ý:

1. takes 2. leaves

Hướng dẫn dịch:

1. Cuộc thi tranh luận diễn ra ở hội trường chính vào ngày 3 tháng 4.

2. Xe buýt tham quan nhà máy sô-cô-la rời đi lúc 8 giờ sáng ngày 14 tháng 4.

b. Work in groups. Discuss the questions. (Làm việc theo nhóm. Thảo luận các câu hỏi.)

1. What time do the sentences refer to the present or the future? (Các câu đề cập đến thời gian nào: hiện tại hay tương lai?)

=> The future.

2. What tense are the verbs in the sentences? (Những động từ trong câu ở thì nào?)

=> The present simple.

4. Use the verbs in the box in … (Chia động từ trong khung ở dạng đúng để hoàn thành các câu miêu tả những hoạt động trong phần 3a.)

1. starts – finishes2. takes place3. holds4. hosts5. lasts

Hướng dẫn dịch:

1. Bài nói trước công chúng bắt đầu lúc 11:15 và kết thúc lúc 12:45 ở phòng số 6, Tòa nhà Felix.

2. Lễ hội thể thao diễn ra ở trung tâm thể thao vào ngày 18 tháng 4. Nó là ngày để tuyên truyền sự tham gia của trẻ em trong các hoạt động thể thao.

3. Liên hiệp báo chí trường học tổ chức lễ khai mạc câu lạc bộ báo chí của họ vào ngày 16 tháng 4 ở thư viện trường.

4. Thư viện trường chủ trì cuộc triển lãm ảnh.

5. Cuộc triển lãm ảnh kéo dài 2 ngày từ ngày 28 đến ngày 29 tháng 4.

5. Make notes of some activities … (Ghi chú một vài hoạt động mà trường bạn đã lên kế hoạch cho tuần tới. Viết 5 câu về các hoạt động, sử dụng thì hiện tại đơn với ý nghĩa tương lai.)

Gợi ý 1:

Mon: Students participate in a sports competition with other schools nearby.

Tue: The school holds an additional course for students to take lessons in music, dance or art.

Wed: Students go to some hospitals to do voluntary work such as looking after elderly people, cooking meals for homeless people…

Thu: The school holds an English-speaking contest for the best students.

Fri: The school has a ceremony to celebrate the 25th anniversary of the school.

Gợi ý 2:

Mon: We have a meeting with some native English teachers.

Tue: The football match between our school and Olympiad school takes place.

Wed: There is a photo exhibition in our school.

Thu: The photo exhibition last 2 days from Wednesday to Thursday.

Fri: We have a small party to say thanks and goodbye to some native English teachers.

Bài giảng: Unit 8: English speaking countries – A closer look 2 – Cô Giang Ly (Giáo viên VietJack)

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 8 khác:

  • Từ vựng Unit 8: liệt kê các từ vựng cần học trong bài

  • Getting Started (phần 1-4 trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Listen and read. … 2. Complete the sentences with …

  • A Closer Look 1 (phần 1-6 trang 18 SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Write the names for the … 2. Use the words in the box …

  • A Closer Look 2 (phần 1-5 trang 19-20 SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Complete the sentences with the … 2. Four of the underlined verbs …

  • Communication (phần 1-3 trang 21 SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Do the quiz and choose … 2. Write the names of the …

  • Skills 1 (phần 1-5 trang 22 SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Discuss the questions. Then … 2. Match each place or …

  • Skills 2 (phần 1-4 trang 23 SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Listen and fill in the time … 2. Listen again and choose …

  • Looking Back (phần 1-5 trang SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Match the words with … 2. Choose the best answer …

  • Project (phần 1-4 trang 25 SGK Tiếng Anh 8 mới) 1. Do some research about one … 2. Design a poster to …

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh 8 mới hay khác:

  • Giải sách bài tập Tiếng Anh 8 mới
  • 720 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 mới có đáp án
  • Top 30 Đề thi Tiếng Anh 8 mới (có đáp án)

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 8 có đáp án

0 ( 0 bình chọn )

Online Library GoSpring

https://gospring.vn
GoSpring- Aggregate and evaluate comprehensive information

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm