Blog

Danh sách Tên các nước (quốc gia) trên thế giới bằng tiếng Việt

49
Danh sách Tên các nước (quốc gia) trên thế giới bằng tiếng Việt

Các bạn đang tò mò về tên các nước trên thế giới bằng tiếng Việt. Vậy thì bài viết này là dành cho các bạn. Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn biết được tên gọi của tất cả các nước trên thế giới và lý giải ý nghĩa của chúng!

Tên các quốc gia của Châu Á

Tên gọi các nước Đông Nam Á

Tên Nước Tên tiếng Việt Đầy Đủ Ý Nghĩa Việt Nam Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam Tên gọi Việt Nam là tên viết tắt của An Nam và Việt Thường, ý chỉ đất của người Việt ở phía Nam Campuchia Vương quốc Campuchia Lào Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào Quốc gia triệu voi Thái Lan vương quốc Thái Lan Quốc gia của người tự do Myanmar Cộng hòa liên bang Myanmar Khỏe mạnh, cường tráng hay vùng rừng núi xa xôi Malaysia Malaysia Đất nước của vùng núi non Singapore Cộng hòa Singapore Là thành sư tử Indonesia Cộng hòa Indonesia Đất nước nhiều quần đảo Brunei Cộng hòa Indonesia Quả xoài Philippines Cộng hòa Philippines Tên của quốc gia này được đặt theo tên của vua Pilipinas II của Tây Ban Nha Đông Timor Cộng hòa Dân chủ Đông Timor Tên gọi Đông Timor mang ý nghĩa là phía Đông trong tiếng Indonesia, trong tiếng Bồ Đào Nha nghĩa đen là Đông Đông

Tên gọi các nước khu vực Đông Á và ý nghĩa

Tên Nước Tên tiếng Việt Đầy Đủ Ý Nghĩa Trung Quốc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tên gọi Trung Hoa là tên ghép từ Trung Quốc (đất nước nằm ở vị trí trung tâm) và Hạ Hoa (dân tộc được sinh ra tại núi hoa và sông Hạ) Nhật Bản Nhật Bản quốc đất nước có nguồn gốc mặt trời hoặc đất nước mặt trời mọc Mông Cổ Cộng hòa Mông Cổ Hàn Quốc Đại Hàn dân quốc Đại Hàn mang ý nghĩa là rất to lớn. Còn Dân quốc có nghĩa là quốc gia của nhân dân. Như vậy ý nghĩa của tên nước Hàn Quốc là đất nước rộng lớn của nhân dân Bắc Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Đất nước ánh sáng của mặt trời đầu tiên Đài Loan Trung Hoa Dân Quốc

Tên gọi của các nước khu vực Nam Á và ý nghĩa

Tên Nước Tên tiếng Việt Đầy Đủ Ý Nghĩa Ấn Độ Cộng hòa Ấn Độ Tên của đất nước này lấy theo tên sông Indus Pakistan Cộng hòa Hồi giáo Pakistan Pakistan có nghĩa là đất nước tinh túy Bangladesh Cộng hòa Nhân dân Bangladesh Quê hương của người Bengal Nepal Cộng hòa Liên bang Nepal Bhutan Vương quốc Bhutan Biên thùy nơi đất Tạng hay hiểu một cách đơn giản thì đây là ý chỉ điểm cuối của cao nguyên Tây Tạng Sri Lanka Cộng hòa dân chủ xã hội chủ nghĩa Sri Lanka (Ceylon) Hòn đảo linh thiêng Maldives Cộng hòa Maldives Đảo cung điện Afghanistan Nhà nước Hồi giáo Afghanistan Vùng đất của người Afghan

Tên gọi của các nước khu vực Trung Á và ý nghĩa

Tên Nước Tên tiếng Việt Đầy Đủ Ý Nghĩa Kazakhstan Cộng hòa Kazakhstan Đất nước của người tự do Uzbekistan Cộng hòa Uzbekistan Đất nước của người Uzbek Turkmenistan Turkmenistan Vùng đất của người Turkmen Tajikistan Cộng hòa Tajikistan Ý nghĩa của Tajikistan là vùng đất của người Tajik Kyrgyzstan quốc gia này là Kyrgyzstan

Tên các nước ở Tây Á và ý nghĩa

Tên Nước Tên tiếng Việt Đầy Đủ Ý Nghĩa Iran Cộng hòa Hồi giáo Iran Đất nước của người cao quý Iraq Cộng hòa Iraq Ả Rập Xê Út Vương quốc Ả Rập Saudi Ả Rập của tộc người Saud Kuwait Nhà nước Kuwait Tòa thành nhỏ Qatar Nhà nước Bahrain Bahrain Nhà nước Bahrain Hai nguồn nước Palestine Nhà nước Palestine Đất nước của người Philistines Israel Nhà nước Israel (hay Nhà nước Do Thái) Kẻ vật nhau với Chúa UAE Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất Oman vương quốc Oman Vùng đất yên tĩnh Yemen Cộng hòa Yemen Yemen là tay phải Jordan Vương quốc Hashemite Jordan Quốc gia này là cuộn chảy (ý chỉ nước chảy Mạnh từ trên cao xuống Syria Cộng hòa Ả Rập Syria Lebanon quốc gia này cũng là Lebanon Núi trắng Thổ Nhĩ Kỳ Cộng Hòa Thổ Nhĩ Kỳ Đất nước của những con người dũng cảm

Tên của các quốc gia tại Dãy Cáp Cát và ý nghĩa

Tên Nước Tên tiếng Việt Đầy Đủ Ý Nghĩa Síp Cộng hòa Síp Ý nghĩa của tên gọi này là Đồng thau Bắc Síp Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp Akrotri and Dhekelia Vùng căn cứ chủ quyền Akrotri và Dhekelia Azerbajan Cộng hòa Azerbajan Armenia Cộng hòa Armenia Tên gọi của quốc gia này có nguồn gốc từ tiếng Ba Tư cũ với ý nghĩa là bảo vệ lửa Georgia Cộng hòa Gruzia. Vùng đất của người Armens Abkhazia Cộng hòa Abkhazia Thánh George Nam Ossetia Cộng hòa Nam Ossetia vùng đất phía nam của người Ossetia Nagorno – Karabakh Cộng hòa Nagorno – Karabakh

Tên các quốc gia của châu Âu

Tên các quốc gia của Bắc Âu và ý nghĩa

Tên nước Tên tiếng Việt Đầy đủ Ý nghĩa Thụy Điển Vương Quốc Thụy Điển đất nước của người Swede Phần Lan Cộng hòa Phần Lan Na Uy Vương quốc Na Uy con đường thông đến phía Bắc Estonia Cộng hòa Estonia Latvia Cộng hòa Latvia Lithuania Cộng hòa Litva Đan Mạch Vương quốc Đan Mạch lãnh thổ của người Đan Mạch Anh Vương quốc liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vùng đất của người xăm mình Ireland Ireland Vùng đất phì nhiêu Iceland Cộng hòa iceland Vùng đất băng giá Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe Quần đảo cừu Đảo Man Đảo Man Đảo Man Jersey Địa hạt Guernsey Đảo Bá tước hay đảo vườn Guernsey Địa hạt Guernsey Đảo Râu Svalbard Quần đảo Svalbard & Jan Mayen Bờ biển lạnh Åland Islands Quần đảo Åland Đất của nước

Tên các nước Tây Âu

Tên nước Tên tiếng Việt Đầy đủ Ý nghĩa Đức Cộng hòa Liên bang Đức Đất nước của người German Pháp Cộng hòa Pháp Đất nước của người Frank Hà Lan Vương quốc Hà Lan Vùng đất thấp Bỉ Vương quốc Bỉ. Sự dũng cảm và hiếu chiến Thụy sĩ Liên bang Thụy Sĩ Đất nước đốt rừng làm rẫy Áo Cộng hòa Áo Đất nước phía đông Luxembourg Đại công quốc Luxembourg Pháo đài nhỏ Liechtenstein Công quốc Liechtenstein Hòn đảo phát quan Monaco Công quốc Monaco Ngôi nhà đơn độc Tây Ban Nha Vương quốc Tây Ban Nha Vùng đất của thỏ rừng Bồ Đào Nha Cộng hòa Bồ Đào Nha Cảng của người Gallia

Tên gọi các nước Nam Âu

Tên nước Tên tiếng Việt đầy đủ Ý nghĩa Andorra Công quốc Andorra Gibraltar Gibraltar tảng đá Triq Ý Cộng hòa Ý vùng đất của gia súc San Marino Cộng hòa San Marino người thợ đá (thánh Marinus) Vatican Tòa thánh Thiên chúa giáo Vatican vùng đất tiên tri Malta Cộng hòa Malta Slovenia Cộng hòa Slovenia những dân tộc cùng có chung văn tự Croatia Cộng hòa Croatia người vùng núi Bosnia and Herzegovina Cộng hòa Bosnia & Herzegovina sông Bonsnia và lãnh địa của công tước Montenegro Montenegro ngọn núi đen Serbia Cộng hòa Serbia đất nước của người Serbia Kosovo Cộng hòa Kosovo cánh đồng chim hoét Albania Cộng hòa Albania Hy Lạp Cộng hòa Hy Lạp Đất nước của người Helen Macedonia Cộng hòa Bắc Macedonia cao nguyên

Tên các nước Đông Âu và ý nghĩa

Tên nước Tên tiếng Việt đầy đủ Ý nghĩa Nga Liên Bang Nga Đất nước của những người chèo thuyền Ukraine Ukraine vùng biên ải Ba Lan cộng hòa Ba lan đất nước đồng bằng Belarus Cộng hòa Belarus vùng đất trắng của người Rus Moldova Cộng hòa Moldova Transnistria Cộng hòa Transnistria bên kia sông Dniester Séc Cộng hòa Séc Slovakia Cộng hòa Slovakia Hungary Hungary mười bộ lạc Romania Romania đất nước của người Mã Lai Bulgaria Cộng hòa Bulgaria đất nước của người Bulgar

Tên gọi các nước Châu Mỹ

Tên gọi các nước Bắc Mỹ và ý nghĩa

Tên nước Tên tiếng Việt đầy đủ Ý nghĩa Canada Canada Thôn làng, ngôi lều Mỹ Hợp chúng Quốc Hoa kỳ Liên minh các quốc gia nằm tại Châu Mỹ Greenland Greenland Saint Pierre and Miquelon Cộng đồng Saint Pierre & Miquelon thánh Peter và Miquelon Bermuda Quần đảo Bermuda Tên gọi này được đặt dựa theo tên của thuyền trưởng tìm ra nó Juan de Bermudez.

Tên các nước Trung Mỹ

Tên nước Tên tiếng Việt đầy đủ Ý nghĩa Mexico liên bang Mexico kinh đô đế chế Aztec Belize Belize vùng đất sáng như tháp đèn Guatemala Cộng hòa Guatemala vùng đất của chim Ưng El Salvador Cộng hòa El Salvador Chúa cứu thế Nicaragua Cộng hòa Nicaragua Costa Rica Cộng hòa Costa Rica bờ biển giàu có Panama Cộng hòa Panama vũng cá

Tên gọi các nước Nam Mỹ

Tên nước Tên tiếng Việt đầy đủ vùng sông nước thuộc Pháp Liên bang Brazil Cộng hòa Liên bang Brazil Đất nước của cây gỗ mun Argentina Cộng hòa Argentina đất nước của Bạc Uruguay Cộng hòa Uruguay sông sinh sống của những loài chim xinh đẹp Paraguay Cộng hòa Paraguay vùng đất có một con sông lớn Chile Cộng hòa Chile Bolivia Nhà nước Đa dân tộc Bolivia Peru cộng hòa Peru kho bắp Ecuador Cộng hòa Ecuador vùng đất xích đạo Colombia Cộng hòa Colombia Venezuela Cộng hòa Venezuela Bolivar tiểu Venice Suriname Cộng hòa Suriname dòng sông Suriname Gyana Cộng hòa Hợp tác Guyana vùng sông nước Guiana thuộc Pháp Guiana thuộc Pháp vùng sông nước thuộc Pháp

Tên các nước thuộc Tây Ấn

Tên Nước Tên chính thức Ý nghĩa Cuba Cộng hòa Cuba Jamaica Jamaica Đảo suối Haiti Cộng hòa Haiti Vùng đất nhiều núi Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica Ngày chủ nhật Grenada Grenada Người xa quê Barbados Barbados Đảo Râu Dài Antigua and Barbuda Antigua and Barbuda Lâu đời Saint Lucia: Saint Lucia: Lễ thánh Lucia Trinidad và Tobago Cộng hòa Trinidad & Tobago Chim Ông và thuốc lá Aruba Aruba Curacao Curacao Trái tim

Tên các nước thuộc Châu Phi

Tên các nước Bắc Phi

Tên Nước Tên chính thức Ý nghĩa Ai Cập Cộng hòa Ả Rập Ai Cập Đất nước rộng lớn Libya Nhà nước Libya Nơi ở của người da trắng Tunisia Cộng hòa Tunisia Thị trấn nhỏ lâu đời Algeria Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria Morocco Vương quốc Maroc Tây Sahara Cộng hòa Dân chủ Ả Rập Sahrawi Sudan Cộng hòa Sudan Đất nước của người da đen

Tên các nước khu vực Nam Phi

Tên nước Tên tiếng Việt đầy đủ Ý nghĩa Nam phi Cộng hòa Nam Phi Tên gọi của quốc gia này được đặt theo vị trí địa lý Lesotho Vương quốc Lesotho Đất nước của người Basotho Estini Vương quốc Estini Đất nước của người Swazi Namibia Cộng hòa Namibia Đồng bằng lớn Botswana Cộng hòa Botswana

Tên các nước ở Tây Phi

Tên nước Tên tiếng Việt đầy đủ Ý nghĩa Mauritania Cộng hòa Hồi giáo Mauritania Đất nước của người Moors Mali Cộng hòa Mali Đất nước của Hà Mã Niger Cộng hòa Niger Dòng sông trong lòng sông Nigeria Cộng hòa Liên bang Nigeria Con sông Nile chảy qua Sénégal Cộng hòa Sénégal Thuyền độc mộc Gambia Cộng hòa Gambia Đất nước của những con sông Guinea Cộng hòa Guinea. Vùng đất của những người da đen Guinea Bissau Cộng hòa Guinea Bissau. Phía trước chính là ngôi làng Cape Verde Cộng hòa Cape Verde Cape Verde là góc biển xanh Sierra Leone Cộng hòa Sierra Leone Núi sư tử Liberia Cộng hòa Liberia Vùng đất của những người da đen giành tự do Bờ Biển Ngà Cộng hòa Hòa Bờ Biển Ngà Burkina Faso Burkina Faso Mảnh đất tôn nghiêm Ghana Cộng hòa Ghana Lãnh tụ thời chiến Togo Cộng hòa Togo Togo là đất nước bên bờ hồ Benin Cộng hòa Benin Benin là bờ biển nô lệ

Tên gọi các nước Trung Phi

Tên quốc gia Tên gọi chính thức Ý nghĩa tên quốc gia Tchad Cộng hòa Tchad Nước mênh mang Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi Tên gọi được lấy theo vị trí địa lý Cameroon Cộng hòa Cameroon Quốc gia của con sông Tôm Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo Đất nước của sông Zaire Congo Cộng hòa Congo Sông lớn Gabon Cộng hòa Gabon Được lấy tên từ phục trang Guinea Xích Đạo Cộng hòa Guinea Xích Đạo Vùng đất của những người da đen thuộc xích Đạo São Tomé & Príncipe Cộng hòa Dân chủ São Tomé & Príncipe Angola Cộng hòa Angola

Tên các Quốc gia ở Đông Phi

Tên nước Tên gọi chính thức Ý nghĩa tên gọi Nam Sudan Cộng hòa Nam Sudan Đất nước phía nam của người da đen Ethiopia Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia Eritrea Nhà nước Eritrea Nhà nước biển đỏ Djibouti Cộng hòa Djibouti Đất nước ven bờ biển nóng nực Somalia Cộng hòa Liên bang Somalia Sữa của sơn dương và bò Somaliland Cộng hòa Somaliland Đất của sữa sơn dương và bò Uganda Cộng hòa Uganda Rwanda Cộng hòa Rwanda Đất lành Châu Phi Burundi Cộng hòa Burundi Kenya Cộng hòa Kenya Đất nước Đà Điểu Tanzania Cộng hòa Thống nhất Tanzania Malawi Cộng hòa Malawi Mozambique Cộng hòa Mozambique Tương lai tươi sáng Zambia Cộng hòa Zambia Zimbabwe Cộng hòa Zimbabwe Thành đá

Tên các nước thuộc quần đảo

Tên đất nước Tên gọi chính thức Ý nghĩa tên gọi Madagascar Cộng hòa Madagascar Comoros Liên bang Comoros Quần đảo nhỏ ánh trăng Seychelles Cộng hòa Seychelles Mauritius Cộng hòa Mauritius

Các quốc gia thuộc Châu Đại Dương

Tên quốc gia Tên gọi chính thức Ý nghĩa tên quốc gia Úc Thịnh vượng chung Úc Miền đất phương Nam New Zealand New Zealand Lục địa mới của biển Papua New Guinea Nhà nước Độc lập Papua New Guinea Đất nước của người tóc xoăn Solomon Quần đảo Solomon Cung điện vàng của vua Solomon Vanuatu Cộng hòa Vanuatu Đất vĩnh viễn thuộc về chúng ta Quần đảo Marshall Cộng hòa Quần đảo Marshall Guam Lãnh thổ Guam Quần đảo Bắc Mariana Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana Tonga Vương quốc Tonga Độc lập Samoa Nhà nước Độc lập Samoa Niue Niue Nhìn thấy trái dừa Tokelau Tokelau Gió

Trên đây là tên các nước trên thế giới mà chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn. Hy vọng qua bài viết các bạn đã biết được tên các nước trên thế giới bằng tiếng Việt và ý nghĩa tên gọi đó.

Bài viết liên quan khác:

  • Thế giới có bao nhiêu quốc gia (nước) và vùng lãnh thổ?
  • Những đồng tiền có mệnh giá cao nhất thế giới
  • Diện tích các nước trên thế giới
  • Có bao nhiêu ngôn ngữ trên thế giới
  • Những ngôn ngữ phổ biến trên thế giới
  • Danh sách tên miền các nước trên thế giới

Nguồn: Kiến thức tổng hợp

0 ( 0 bình chọn )

Online Library GoSpring

https://gospring.vn
GoSpring- Aggregate and evaluate comprehensive information

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Buy Dogecoin in New York

53 phút trước 19

Xem thêm