Lớp 6 - 7 - 8 -9

Giải Language (ngôn ngữ) – Review 3 (Unit 7-8-9) SGK Tiếng Anh lớp 8 mới

10

Bài 2

2. Complete each sentences with the suitable form of the word provided.

(Hoàn thành mỗi câu với hình thức phù hợp của từ được cho.)

1. Technology will probably help to __________ natural disasters. (prediction)

2. __________ monuments are always great attractions for visitors and tourists. (icon)

3. Floods, tsunamis, droughts are examples of __________ disasters. (nature)

4. Scotland is an interesting place to visit with its rich __________. (cultural)

5. The victims of the __________ village were provided with food and medicine. (flood)

6. This river will soon become __________ if the people here keep dumping waste into it. (pollution)

Lời giải chi tiết:

1. predict

2. iconic

3. natural

4. culture

5. flooded

6. poluted

1. Technology will probably help to predict natural disasters.

(Công nghệ sẽ có thể giúp dự đoán được những thảm họa thiên nhiên.)

Giải thích:

help + to V

predict (v): dự đoán

2. Iconic monuments are always great attractions for visitors and tourists.

(Đài tưởng niệm biểu tượng luôn là điểm thu hút cho khách tham quan và du lịch.)

Giải thích:

Sau đó là danh từ “monument” nên “icon” chuyển thành tính từ để tạo thành cụm danh từ.

iconic (adj): có tính biểu tượng

3. Floods, tsunamis, droughts are examples of natural disasters.

(Lũ lụt, sóng thần, hạn hán là những ví dụ của thảm họa thiên nhiên.)

Giải thích:

Trước danh từ “disasters” cần một tính từ để tạo thành cụm danh từ (adj+Noun)

natural (adj): thuộc về thiên nhiên

4. Scotland is an interesting place to visit with its rich culture.

(Scotland là nơi thú vị để đến thăm với nền văn hóa giàu đa dạng của nó.)

Giải thích:

Sau tính từ sở hữu “its” phải là danh từ hoặc cụm danh từ. Sau tính từ “rich” cần một danh từ.

culture (n): văn hóa

5. The victims of the flooded village were provided with food and medicine.

(Những nạn nhân của ngôi làng bị ngập úng đã được cung cấp thực phẩm và thuốc men.)

Giải thích:

Sau mạo từ “the” và trước danh từ “village” cần một tính từ.

flooded (adj): bị lũ lụt

6. This river will soon become polluted if the people here keep dumping waste into it.

(Dòng sông sẽ trở nên ô nhiễm nếu con người ở đây vẫn cứ thải rác vào nó.)

Giải thích:

become + adj (tính từ)

polluted (adj): bị ô nhiễm

0 ( 0 bình chọn )

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm