Blog

Biểu giá điện 2021 – Biểu giá bán lẻ điện

51
Biểu giá điện 2021 – Biểu giá bán lẻ điện

Biểu giá điện 2021 vẫn áp dụng theo Quyết định 648/QĐ-BCT, cụ thể từ ngày 20/3/2019 mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh chưa gồm thuế GTGT, tăng so với Quyết định 4495/QĐ-BCT là 143,79 đồng/kWh. Trong đó, giá bán lẻ điện sinh hoạt được chia làm 6 bậc, theo cách tính lũy tiến với mức giá như sau:

  • Bậc 1: Từ 0 – 50 kWh: 1.678 đồng/kWh (giá cũ là 1.549 đồng/kWh).
  • Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.734 đồng/kWh (giá cũ là 1.600 đồng/kWh).
  • Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.014 đồng/kWh (giá cũ là 1.858 đồng/kWh).
  • Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.536 đồng/kWh (giá cũ là 2.340 đồng/kWh).
  • Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.834 đồng/kWh (giá cũ là 2.615 đồng/kWh).
  • Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 2.927 đồng/kWh (giá cũ là 2.701 đồng/kWh).

Giảm tiền điện đợt 3 trong tháng 7 cho những đối tượng nào?

Nghị quyết 55/NQ-CP ngày 02/6/2021, Chính phủ đồng ý giảm tiền điện đợt 3 do Covid-19. Mức giảm tiền điện như sau:

  • Giảm 100% tiền điện cho các cơ sở đang thực hiện làm nơi cách ly, khám bệnh tập trung bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
  • Giảm 20% tiền điện cho các cơ sở y tế đang được dùng để khám, xét nghiệm, điều trị bệnh nhân nghi nhiễm, đã nhiễm COVID-19.
  • Không thực hiện hỗ trợ giảm tiền điện đối với các cơ sở phục vụ phòng, chống bệnh COVID-19 thu phí cách ly y tế tập trung được quy định tại Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 8.2 về chi phí cách ly y tế, khám, chữa bệnh và một số chế độ đặc thù trong phòng, chống dịch COVID-19.

Thời gian hỗ trợ giảm giá điện, giảm tiền đợt 3 cho khách hàng sử dụng điện theo quy định là 7 tháng từ kỳ hóa đơn tiền điện tháng 6 đến kỳ hóa đơn tiền điện tháng 12.2021.

Biểu giá điện bán lẻ 2021

GIÁ BÁN ĐIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lêna) Giờ bình thường1.536b) Giờ thấp điểm970c) Giờ cao điểm2.7591.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kVa) Giờ bình thường1.555b) Giờ thấp điểm1.007c) Giờ cao điểm2.8711.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kVa) Giờ bình thường1.611b) Giờ thấp điểm1.044c) Giờ cao điểm2.9641.4Cấp điện áp dưới 6 kV

a) Giờ bình thường

1.685

b) Giờ thấp điểm1.100c) Giờ cao điểm3.0762Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.6592.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.7712.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.8272.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.9023Giá bán lẻ điện cho kinh doanh3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lêna) Giờ bình thường2.442b) Giờ thấp điểm1.361c) Giờ cao điểm4.2513.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kVa) Giờ bình thường2.629b) Giờ thấp điểm1.547c) Giờ cao điểm4.4003.3Cấp điện áp dưới 6 kVa) Giờ bình thường2.666b) Giờ thấp điểm1.622c) Giờ cao điểm4.5874Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạtBậc 1: Cho kWh từ 0-501.678Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.734Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2002.014Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.536Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.834Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.9274.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.4615Giá bán buôn điện nông thôn5.1Giá bán buôn điện sinh hoạtBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.459Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.590Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3001.971Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.231Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.3235.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.4736Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư6.1Thành phố, thị xã6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt6.1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.624Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.839Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.327Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.625Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.7136.1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.601Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.786Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.257Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.538Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.6526.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.4856.2Thị trấn, huyện lỵ6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt6.2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.570Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.747Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.210Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.486Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.5696.2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.547Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.708Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.119Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.399Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.4806.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.4857Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt7.1Giá bán buôn điện sinh hoạtBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.701Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.976Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.487Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.780Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.8717.2Giá bán buôn điện cho mục đích kháca) Giờ bình thường2.528b) Giờ thấp điểm1.538c) Giờ cao điểm4.3498Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVAa) Giờ bình thường1.480b) Giờ thấp điểm945c) Giờ cao điểm2.7028.1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVAa) Giờ bình thường1.474b) Giờ thấp điểm917c) Giờ cao điểm2.6898.1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVAa) Giờ bình thường1.466b) Giờ thấp điểm914c) Giờ cao điểm2.6738.2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kVa) Giờ bình thường1.526b) Giờ thấp điểm989c) Giờ cao điểm2.8178.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kVa) Giờ bình thường1.581b) Giờ thấp điểm1.024c) Giờ cao điểm2.9089Giá bán buôn điện cho chợ2.383

Biểu giá bán buôn điện 2021

1. Nông thôn

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)1Sinh hoạtBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.459Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.590Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3001.971Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.231Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.3232Mục đích khác1.473

2. Khu tập thể, cụm dân cư

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)1Thành phố, thị xã1.1Sinh hoạt1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.624Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.839Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.327Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.625Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.7131.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.601Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.786Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.257Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.538Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.6521.2Mục đích khác1.4852Thị trấn, huyện lỵ2.1Sinh hoạt2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.570Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.747Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.210Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.486Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.5692.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tưBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.547Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.708Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.119Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.399Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.4802.2Mục đích khác1.485

3. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)1Giá bán buôn điện sinh hoạtBậc 1: Cho kWh từ 0783368189 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.701Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.976Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.487Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.780Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.8712Giá bán buôn điện cho mục đích kháca) Giờ bình thường2.528b) Giờ thấp điểm1.538c) Giờ cao điểm4.349

4. Khu công nghiệp

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVAa) Giờ bình thường1.480b) Giờ thấp điểm945c) Giờ cao điểm2.7021.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVAa) Giờ bình thường1.474b) Giờ thấp điểm917c) Giờ cao điểm2.6891.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVAa) Giờ bình thường1.466b) Giờ thấp điểm914c) Giờ cao điểm2.6732Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kVa) Giờ bình thường1.526b) Giờ thấp điểm989c) Giờ cao điểm2.8172.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kVa) Giờ bình thường1.581b) Giờ thấp điểm1.024c) Giờ cao điểm2.908

5. Giá bán buôn điện cho chợ

  • Mức giá là 2.383 đ/kWh

Biểu giá bán điện theo giờ 2021

1. Quy định về giờ:

a) Giờ bình thường

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

– Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

– Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

– Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

b) Giờ cao điểm

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

– Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

– Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

c) Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

2. Đối tượng mua điện theo hình thức ba giá

a) Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;

b) Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;

c) Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt;

Biểu giá điện mặt trời năm 2021

Ngày 6/4/2020, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 13/2020/QĐ-TTg khuyến khích phát triển điện mặt trời tại Việt Nam. Theo đó đã đưa ra biểu giá mua điện mặt trời như sau:

BIỂU GIÁ MUA ĐIỆN MẶT TRỜI(Kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

TTCông nghệ điện mặt trờiGiá điệnVNĐ/kWhTương đương UScent/kWh1Dự án điện mặt trời nổi1.7837,692Dự án điện mặt trời mặt đất1.6447,093Hệ thống điện mặt trời mái nhà1.9438,38

Giá mua điện mặt trời này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, được điều chỉnh theo biến động tỷ giá của đồng Việt Nam với đô la Mỹ.

Giá điện 2021 cho hộ nghèo, thu nhập thấp

0 ( 0 bình chọn )

Online Library GoSpring

https://gospring.vn
GoSpring- Aggregate and evaluate comprehensive information

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm