Tài liệu giáo dục

Biến động điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 5 năm gần đây

5

Qua thống kê, nhóm có điểm chuẩn thuộc diện top đầu gồm các trường THPT Chu Văn An, THPT Kim Liên, THPT Thăng Long, THPT Yên Hòa, THPT Phan Đình Phùng, THPT Việt Đức, THPT Nguyễn Thị Minh Khai, THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm, THPT Cầu Giấy,…

Trong 5 năm gần đây nhất, trường có điểm đầu vào lớp 10 cao nhất vẫn là THPT Chu Văn An.

Nếu xét năm 2020 và năm 2021, mặt bằng chung mức điểm chuẩn năm ngoái của tất cả các trường THPT đều tăng, thậm chí tăng mạnh so với các năm trước.

Năm nay, theo thông tin mới nhất mà Sở GD&ĐT Hà Nội, kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 ở Hà Nội sẽ được tổ chức với 3 môn thi. Do đó, kênh tham khảo điểm chuẩn sát nhất với các thí sinh, phụ huynh là mức điểm của năm 2020 (cùng thi 3 môn Toán, Văn, Ngoại ngữ như năm nay).

Cụ thể, điểm chuẩn lớp 10 THPT công lập Hà Nội 5 năm gần đây (từ năm 2017 đến năm 2021) như sau:

T

Tên đơn vị

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2020

Điểm chuẩn 2019

Điểm chuẩn 2018

Điểm chuẩn 2017

KHU VỰC 1

Ba Đình

1

THPT Phan Đình Phùng

49,1

40,5

46,25

50,5

51,5

52,5

2

THPT Phạm Hồng Thái

40

37,5

42,25

48

50

50

3

THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình

44,4

35,75

41,5

47,5

48,5

49,5

4

Chu Văn An

52,3

43,25

48,75

51,5

55,5

55,5

5

THPT Tây Hồ

41,7

34

39,75

46

46,5

46,5

KHU VỰC 2

Hoàn Kiếm

6

THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm

47

37,75

42,5

49

51

51

7

THPT Việt Đức

48,25

40

45,5

49

52

52,5

Hai Bà Trưng

8

THPT Thăng Long

48,25

40,5

40

49,5

52,5

53

9

THPT Trần Nhân Tông

44,45

37,25

41,75

47

49

50

10

THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng

44,25

36

40,5

45,5

49,5

48

KHU VỰC 3

Đống Đa

11

THPT Đống Đa

43,6

34,25

40

47

48

48

12

THPT Kim Liên

50,25

41,5

46,25

50,5

53

52,5

13

THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa

47,35

37

43,5

49,5

51

51,5

14

THPT Quang Trung – Đống Đa

44,75

35,75

41,75

47,5

48

Có thể bạn quan tâm  Tình thái từ là gì? Cách dùng và ví dụ về tình thái từ

48,5

Thanh Xuân

15

THPT Nhân Chính

48

39,25

44,5

50

51

51,5

16

Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân

40

32,75

40

46

46

47

Cầu Giấy

17

THPT Yên Hòa

49,5

39

46,5

50

52,5

52,5

18

THPT Cầu Giấy

47,25

38

45

49

50,5

50,5

KHU VỰC 4

Hoàng Mai

19

THPT Hoàng Văn Thụ

38,95

33,25

39

45,5

46

46

20

THPT Trương Định

41,85

29

37,75

44

43,5

44

21

THPT Việt Nam – Ba Lan

37,05

31

37

44

44

45,5

Thanh Trì

22

THPT Ngô Thì Nhậm

37,05

31

38,75

41,5

42,5

43,5

23

THPT Ngọc Hồi

42,05

25,25

39

42

46,5

47

24

THPT Đông Mỹ

32,6

29,25

34,25

40,5

25

THPT Nguyễn Quốc Trinh

32,6

25

32,75

KHU VỰC 5

Long Biên

26

THPT Nguyễn Gia Thiều

48,75

39,75

41,75

49,5

50,5

51

27

THPT Lý Thường Kiệt

41,8

34,5

36,5

47

48,5

49

28

THPT Thạch Bàn

37,5

31,5

35,5

42,5

43

42

29

THPT Phúc Lợi

38,9

27

37,5

44,5

43,5

44

Gia Lâm

30

THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm

42

32,25

37

45,5

46,5

42

31

THPT Dương Xá

38,8

31,75

36,5

41,5

42,5

43

32

THPT Nguyễn Văn Cừ

37,2

31

35

42

42,5

41,5

33

THPT Yên Viên

37,7

31,5

36,75

45

42,5

43,5

KHU VỰC 6

Sóc Sơn

34

THPT Đa Phúc

38,7

29

35

42,5

42

44,5

35

THPT Kim Anh

36,1

28,5

31,5

39

39,5

36

36

THPT Minh Phú

30,5

24,25

27,5

35,5

36,5

36,5

37

THPT Sóc Sơn

40,25

30,75

35,5

42,5

45

43,5

38

THPT Trung Giã

34,3

27,5

30,75

37,5

41,5

39,5

39

THPT Xuân Giang

32,5

26,25

32

38

38,5

38,5

Đông Anh

40

THPT Bắc Thăng Long

35

30

33

43

44

43

41

THPT Cổ Loa

40,7

31,25

36

44,5

48

46

42

THPT Đông Anh

37,5

29

36,75

44,5

45

45,5

43

THPT Liên Hà

42,5

33,75

35

47

48,5

50,5

444

THPT Vân Nội

38

30

35

43

44,5

45,5

Mê Linh

45

THPT Mê Linh

42,9

33,5

38,25

44,5

46,5

45,5

46

THPT Quang Minh

31

25

29

36

35,5

34,5

47

THPT Tiền Phong

33,35

26,5

31,25

Có thể bạn quan tâm  TOP 19 bài Thuyết minh về chiếc Áo dài Việt Nam - Bài viết số 3 lớp 8 đề 4

38,5

39

37

48

THPT Tiến Thịnh

25,1

21

23,5

28,5

28,5

30

49

THPT Tự Lập

27,05

20

23,5

27,5

27

24

50

THPT Yên Lãng

34,25

29

31,75

37,5

38

40

KHU VỰC 7

Bắc Từ Liêm

51

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

48,5

39,75

45,5

50

52,5

51,5

52

THPT Xuân Đỉnh

46,5

36,25

43,25

48

50

49

53

THPT Thượng Cát

39,1

30

36

42,5

46

44

Nam Từ Liêm

54

THPT Đại Mỗ

32,5

24

32

36,5

40,5

39,5

55

THPT Trung Văn

39,2

28

37,5

41,5

44,5

45

56

THPT Xuân Phương

38,8

30,5

35,5

38

Hoài Đức

57

THPT Hoài Đức A

38,25

25

36

42

47

46,5

58

THPT Hoài Đức B

36,5

28

32,75

34,5

42,5

41,5

59

THPT Vạn Xuân – Hoài Đức

31

27,5

30,25

40

41,5

40,5

60

THPT Hoài Đức C

29,6

24,25

27,5

Đan Phượng

61

THPT Đan Phượng

38,15

30

32,5

44,5

43

47

62

THPT Hồng Thái

32

25,5

29,25

38,5

38,5

37,5

63

THPT Tân Lập

33

27,25

31,25

38

41

39,5

KHU VỰC 8

Phúc Thọ

64

THPT Ngọc Tảo

31

26,25

31,5

39

41,5

40,5

65

THPT Phúc Thọ

32,25

24,5

31,5

36

41,5

39,5

66

THPT Vân Cốc

27,2

21

26

35,5

36,5

33,5

Sơn Tây

67

THPT Tùng Thiện

36,3

32,25

37,25

42,5

44

46

68

THPT Xuân Khanh

23,5

20

22,5

28,5

30,5

28

Ba Vì

68

THPT Ba Vì

24

19,5

21

31

31

30

70

THPT Bất Bạt

18,05

13

19

23

23

25

71

Phổ thông Dân tộc nội trú

26,4

31

35,25

43

37

72

THPT Ngô Quyền – Ba Vì

32

23

29

36,5

35,5

35,5

73

THPT Quảng Oai

33,7

26

30,25

34

37

36,5

74

THPT Minh Quang

16

13

16

22

22

23

KHU VỰC 9

Thạch Thất

75

THPT Bắc Lương Sơn

21

15

18

31

31

30

76

Hai Bà Trưng – Thạch Thất

29,15

25,5

30,75

38

39

38

77

Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất

33,75

26,75

32,75

40

41

41

78

THPT Thạch Thất

37,45

30,75

33

42

45

43

Quốc Oai

7

THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai

27,5

21,5

31,25

38

36,5

38

Có thể bạn quan tâm  3 Bài văn Phân tích bài thơ Nhàn của Nguyễn Bỉnh Khiêm, ngắn gọn, đặc

80

THPT Minh Khai

25,75

23,25

26,25

37

37

36

81

THPT Quốc Oai

41,1

34

39,25

45,5

44

46

82

THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai

27,05

23,5

28,25

33

KHU VỰC 10

Hà Đông

83

THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông

49,4

40

45,25

50,5

51,5

51

84

THPT Quang Trung – Hà Đông

35,5

42,25

47,5

48,5

48

85

THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông

46,3

28,5

31,5

41

40

38,5

86

THPT Lê Lợi

49,5

31,5

35,75

42,5

41

39

Chương Mỹ

87

THPT Chúc Động

30

24

28

36

37

36

88

THPT Chương Mỹ A

41,2

32,5

35,25

44

45,5

45

89

THPT Chương Mỹ B

26,3

20

25,5

34,5

33

31,5

90

THPT Xuân Mai

31,75

26,5

31,5

40

40

41

Thanh Oai

91

THPT Nguyễn Du – Thanh Oai

34

27

24

41

40

38

92

THPT Thanh Oai A

31,8

23,75

29,5

38

37

37

93

THPT Thanh Oai B

36

29

26

42

40

42,5

KHU VỰC 11

Thường Tín

94

THPT Thường Tín

37,7

30

32

43

43,5

46

95

THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín

26,95

24,5

23,5

34,5

37

38,5

96

THPT Lý Tử Tấn

23,9

17,5

19,5

32,5

31,5

32

97

THPT Tô Hiệu – Thường Tín

26,6

18

24,5

35,5

37

35,5

98

THPT Vân Tảo

26,05

21

20

35

34,5

34

Phú Xuyên

99

THPT Đồng Quan

33,3

26,25

30,5

42

36

37

100

THPT Phú Xuyên A

32,05

26,75

25,5

39,5

37,5

34,5

101

THPT Phú Xuyên B

25

21

24,5

31

31

35,5

102

THPT Tân Dân

25,4

22

22

34,5

30

29,5

KHU VỰC 12

Mỹ Đức

103

THPT Hợp Thanh

24

19

18,5

24,5

26

27,5

104

THPT Mỹ Đức A

37,5

31

32,5

41

40,5

45

105

THPT Mỹ Đức B

29,65

23,5

23,25

30,5

34

31,5

106

THPT Mỹ Đức C

20

15

16

21,5

22

25

Ứng Hòa

107

THPT Đại Cường

19

12,5

16

21,5

22

22

108

THPT Lưu Hoàng

21

13

18

21,5

22

22

109

THPT Trần Đăng Ninh

26,85

20,75

29,75

33

30

30,5

110

THPT Ứng Hòa A

30,45

26,5

24

34,5

34

34,5

111

THPT Ứng Hòa B

22,5

19

21

24,5

22

24,5

0 ( 0 bình chọn )

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm