Blog

DTCL 12.1: Chi tiết bản cập nhật DTCL mới nhất [CHÍNH THỨC]

26

Sau kỳ nghỉ lễ dài, Riot Games chính thức đưa Urgot ra đảo kể từ bản cập nhật 12.1 của ĐTCL.

DTCL 12.1 sẽ là bản cập nhật đầu tiên của năm 2022. Riot Games sau một kỳ nghỉ lễ cũng đã bắt tay vào cân bằng lại meta đang có dấu hiệu nhàm chán. Và 2 cái tên chắc chắn sẽ “lên thớt” đó là Urgot và Kai’Sa. Bên cạnh đó, trong bản cập nhật 12.1, Riot cũng mang tới rất nhiều những thay đổi khác từ tướng cho đến trang bị hứa hẹn sẽ làm meta game sôi động hơn những ngày đầu năm mới.

DTCL 12.1: Chi tiết bản cập nhật DTCL mới nhất 101873

LÕI CÔNG NGHỆ

Lư hương sôi sục

  • Tăng tốc đánh 40% -> 50% mỗi cộng dồn

Thăng hoa

  • Sát thương tăng thêm 65% -> 50%

Cấy ghép siêu công nghệ

  • Máu cộng thêm 200/300/400 -> 150/250/350

Song ca cùng thần tượng

  • Máu cộng thêm 500 -> 400

Học nữa học mãi

  • Học giả nhận 2 AP sau mỗi vòng đấu và thêm 2 AP nữa nếu chúng sống sót sau mỗi vòng đấu.

Giáp tự chế

  • Giáp & kháng phép 30/45/60 -> 35/55/75

Lò rèn thần thoại

  • Vũ điệu tử thần giờ nhận thêm 20% hút máu toàn phần

Kiếm phép

  • Tỷ lệ AP trên đòn đánh cường hóa 200% -> 225%

Nhất thống I/II/III

  • AD & AP cộng thêm mỗi tộc hệ kích hoạt 3/4/5 -> 2/3/5

Phóng hỏa

  • Đốt máu mỗi giây 2.5% -> 2% (tổng 20% -> 16%)

Song sinh ma quái

  • Máu phân thân 1500 -> 1600

Không hề hấn

  • Hồi máu mỗi giây: 2.5% -> 3%

Bom khói

  • Phần mô tả sẽ hiển thị chính xác lượng giảm sát thương với sát thương vượt ngưỡng để kích hoạt tàng hình

  • Giảm sát thương: 100% -> 80%

Phóng hỏa và Tấn công điểm yếu không còn hoạt động độc lập.

TƯỚNG

Caitlyn

  • Sát thương kỹ năng: 800/1400/2250 -> 800/1400/2000

Swain

  • Mana tối đa: 40/80 -> 40/75

  • Hồi máu mỗi kẻ địch trúng chiêu: 200/230/300 -> 225/250/350

Heimerdinger

  • Tầm đánh: 3 -> 4

Malzahar

  • Sát thương kỹ năng: 700/850/1000 -> 650/850/1100

Seraphine

  • Mana tối đa: 80/160 -> 80/150

  • Hồi máu và sát thương kỹ năng: 250/400/1000 -> 275/450/1200

Urgot

Đây là một thay đổi có thể khiến Urgot biến mất tại meta DTCL 12.1.

  • Càn Quét của Urgot giờ sẽ được tính là một đòn đánh cơ bản mỗi: Đòn thứ 2 Đòn thứ 3

Galio

  • Sát thương lan từ đòn chí mạng: 80/125/1999 -> 70/100/1999

  • Thời gian làm choáng cơ bản: 1.25/1.75/9.5 giây -> 1.5/1.75/9.5 giây

Kai’Sa

  • Máu: 900 -> 850

  • Sát thương mỗi tên lửa từ kỹ năng: 80/100/180 -> 70/90/180

  • Mana tối đa: 90/150 -> 75/150

Tahm Kench

  • Giảm sát thương khi đang nuốt kẻ địch: 40% -> 30%

  • Tahm Kench 3 sao giờ sẽ nhận gấp 20 lần chỉ số khi nuốt tướng đồng minh

Garen

  • Sức Mạnh Công Kích: 60 -> 70

Graves

  • Mana tối đa: 80/120 -> 50/100

Illaoi

  • Sát thương kỹ năng: 175/300/500 -> 200/325/550

  • Hồi máu kỹ năng: 25/30/35% -> 25/30/40%

Kassadin

  • Giảm sát thương: 30% -> 25%

  • Thời gian giảm sát thương: 4 giây -> 5 giây

Twisted Fate

  • Sát thương kỹ năng: 145/190/255 -> 155/205/275

Kog’Maw

  • Sát thương phần trăm máu: 7/8/9% -> 8/8/8%

Talon

  • Tốc độ đánh: 0.7 -> 0.75

Zilean

  • Thời gian làm chậm: 3 giây -> 4 giây

Ekko

  • Sát thương kỹ năng: 150/200/350 -> 175/225/375

Lissandra

  • Sát thương kỹ năng: 225/300/500 -> 250/325/550

Samira

  • Máu: 650 -> 700

Vex

  • Máu: 800 -> 850

Orianna

  • Mana tối đa: 50/140 -> 50/130

Sion

  • Thời gian làm choáng: 2/3/6 giây -> 2.5/3/6 giây

  • Sát thương kỹ năng: 100/200/500 -> 125/200/500

Yone

  • Máu: 950 -> 900

Viktor

  • Mana tối đa: 0/150 -> 0/140

TỘC/HỆ

Hóa kỹ

  • Giảm sát thương: 25% -> 20%

  • Hồi máu: 3/4/7/12% -> 3/5/8/15%

  • Tốc độ đánh: 20/50/80/125% -> 15/50/90/135%

Đế chế

  • Sát thương cộng thêm cho bạo chúa: 75/125 -> 80/150%

  • Sát thương cộng thêm cho tướng đế chế: 0/75% -> 0/80%

Nhà phát minh

  • Máu cơ bản gấu công nghệ: 750 -> 850

  • Giáp & kháng phép rồng công nghệ: 60 -> 70

Thần tượng

  • Hồi mana mỗi giây: 5 -> 3

Băng đảng

  • Chỉ số cộng thêm mốc 7: 33% -> 50%

Yordle

  • Tỷ lệ nở ra tướng 1 vàng: 60% -> 70%

  • Tỷ lệ nở ra tướng 2 vàng: 25% -> 20%

  • Tỷ lệ nở ra tướng 3 vàng: 15% -> 10%

  • Giảm năng lượng tối đa mốc 6: 20% -> 25%

Đột Biến – Tiến Hóa Biến Dị Sức Mạnh Công Kích and Sức Mạnh Phép Thuật

  • AD & AP mỗi stack: 1/2 -> 2/4

TRANG BỊ

Giáp thiên thần

  • Hồi máu khi hồi sinh: 400 -> 250

Quỷ thư

  • Đốt máu mỗi giây: 2.5% -> 2%

Đại bác liên thanh

  • Tổng tốc độ đánh: 50% -> 60%

Giáp lửa

  • Đốt máu mỗi giây: 2.5% -> 2%

  • Đốt mục tiêu mới mỗi: 2.5 giây 2 giây

Thông đạo

  • Vòng 2: 1500 máu

  • Vòng 3: 1700 -> 1800 máu

  • Vòng 4: 1900 -> 2100 máu

  • Vòng 5 trở đi: 2250 -> 2500 máu

Chén sức mạnh

  • AP cộng thêm: 30% -> 35%

Dao điện Statikk

  • Tốc độ đánh: 15% -> 10%

SỬA LỖI

  • Mùa Đông Vĩnh Cửu không còn áp dụng hiệu ứng hình ảnh tạm thời trước khi đơn vị bị đóng băng
  • Sửa một lỗi khiến Garen với Bùa Xanh đôi khi không nhận được năng lượng
  • Tim Băng được tạo ra từ Tái Chế giờ sẽ mất hiệu ứng làm chậm tốc độ đánh chính xác khi chủ sở hữu chết đi
  • Kỹ năng của Caitlyn và Fiora giờ sẽ được sử dụng chính xác khi nhắm đến mục tiêu bất tử (v.d Khổng Lồ với Giáp Trụ Khổng Lồ)
  • Cặp Đôi Hoàn Hảo: Giờ sẽ luôn có một đội được hiển thị màn hình chiến thắng, dù cho tất cả các đội có bị tụt máu về 0 trong vòng đấu cuối cùng.
  • Cặp Đôi Hoàn Hảo: Người chơi không còn phải nhận sát thương liên tục sau khi đầu hàng.
  • Mô tả của Seraphine giờ sẽ chỉ ra rằng cô ta sẽ hướng kỹ năng về đám kẻ địch đông nhất
  • Trái Tim Học Viện giờ sẽ có thêm phần thông tin là nó sẽ cho Katarina
  • Jinx không còn đốt 2.5% Máu kẻ địch thay vì 2% ở mốc 1 sao
  • Mô tả của Jinx giờ sẽ chỉ ra rằng cô ta sẽ đốt 2/3/4% máu tối đa mỗi giây thay vì 2/2.5/3%
  • Trong phiên bản 11.24, chúng tôi định giảm lượng giáp và kháng phép của Jayce ở dạng cận chiến (từ 40 xuống 30), nhưng thật ra nó chưa được áp dụng. Dù vậy, sau phiên bản này thì chúng tôi thấy con số 40 vẫn ổn và quyết định giữ nó lại luôn.

0 ( 0 bình chọn )

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm